Video giới thiệu sách

https://youtu.be/r9PYzrkahgw

Tài nguyên Thư viện

Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • Võ Thị Sáu - Nữ Anh Hùng Huyền Thoại Vùng Đất Đỏ

    Ảnh ngẫu nhiên

    Z7308522765833_27fa011aa11ae2f5776508e59218d155.jpg Hinh_anh_hs_doc_sach.jpg Hinh_anh_hs_doc_truyen.jpg Hinh_anh_hs_doc_sach.jpg S6.jpg 61d5a2348a964d00900235806a16a71e.jpg Industrial_park_khucongnghiepsongcong2tinhthainguyen_6.jpg Bandoquyhoachtinhthainguyen.jpg

    💕💕 NHIỆT LIỆT CHÀO MỪNG BẠN ĐỌC ĐẾN THĂM THƯ VIỆN TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH SƠN II - TP SÔNG CÔNG - THÁI NGUYÊN💕💕

    Lịch sử Việt Nam hiện đại 1945- nay)

    Chào mừng quý vị đến với website của ...

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tài liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu chưa đăng ký, hãy nhấn vào chữ ĐK thành viên ở phía bên trái, hoặc xem phim hướng dẫn tại đây
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay phía bên trái.

    KET NOI TRI THUC

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: lại khắc điều
    Ngày gửi: 20h:35' 01-12-2024
    Dung lượng: 235.8 KB
    Số lượt tải: 415
    Số lượt thích: 0 người
    ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 11 SÁCH KẾT NỐI TRI THỨC
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
    Câu 1. Giảm 5,1 đi 1,5 lần được:
    A. 7,65

    B. 6,6

    C. 3,6

    D. 3,4

    Câu 2. Số trừ là 24,56. Hiệu là 9,5. Vậy số bị trừ là:
    A. 34,06

    B. 15,06

    C. 233,32

    D. 8,52

    C. 4,1

    D. 5,36

    Câu 3.

    Số thích hợp điền vào ô trống là:
    A. 2,67

    B. 3,88

    Câu 4.

    Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:
    A. 0,065

    B. 0,0065

    C. 0,00065

    D. 0,65

    C. 0,957

    D. 95,7

    Câu 5. Kết quả của phép tính 0,957 : 0,01 là:
    A. 9,57
    PHẦN II. TỰ LUẬN
    Bài 1. Hoàn thành bảng sau

    B. 0,0957

    Bài 2. Nối các phép tính có kết quả bằng nhau

    Bài 3. Tính nhẩm
    a) 3,56 × 100 = …………

    4,067 : 0,1 = …………

    b) 0,56 × 10 = …………

    3,06 : 0,001 = …………

    c) 2,56 × 0,1 = …………

    1,597 : 100 = …………

    d) 3,57 × 0,001 = …………

    2,534 : 1 000 = …………

    e) 34,659 × 0,01 = …………

    3,965 : 0,01 = …………

    ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 12
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Hình nào dưới đây là hình thang?

    Câu 2. Hình nào dưới đây là tam giác vuông?

    Câu 3. Hình tam giác đều có 3 góc bằng nhau và bằng bao nhiêu độ?
    A. 30o

    B. 90o

    C. 60o

    D. 45o

    Câu 4. Một tam giác có tối đa …… đường cao. Số thích hợp điền vào ô trống là:
    A. 2

    B. 3

    C. 1

    D. 4

    Câu 5. Công thức tính diện tích hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là a, b và chiều cao c là:
    A. S=(a+b)+c2S  =  a  +  b  +  c2

    B. S=(a×b)×c2S  =  a  ×  b  ×  c2

    C. S=(a×b)+c2S  =  a  ×  b  +  c2

    D. S=(a+b)×c2S  =  a  +  b  ×  c2

    PHẦN II. TỰ LUẬN
    Bài 1. Hoàn thành bảng sau
    Một hình thang có độ dài hai đáy lần lượt là a, b và chiều cao c. Diện tích của hình thang là S

    Bài 2. Em hãy tính diện tích của các hình tam giác sau rồi điền vào ô trống

    Bài 3. Vẽ các đường cao của các hình dưới đây

    ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 13
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Chu vi hình tròn bán kính 3 cm là:
    A. 9,42 cm

    B. 18,84 cm

    C. 28,26 cm

    D. 113,04 cm

    Câu 2. Diện tích của hình tròn đường kính 4,2 cm là:
    A. 26,376 cm2

    B. 13,188 cm2

    C. 13,8474 cm2

    D. 55,3896 cm2

    Câu 3. Diện tích của một thang có độ dài đáy lần lượt bằng 4 cm, 5 cm và
    chiều cao bằng 3 cm là:
    Mut

    A. 13,5 cm2

    B. 30 cm2

    C. 11,5 cm2

    D. 27 cm2

    Câu 4. Diện tích của hình vẽ bên là:

    A. 10,5 cm2

    B. 6,35 cm2

    C. 29,1 cm2

    D. 14,55 cm2

    Câu 5. Đường kính của hình tròn có chu vi bằng 4,71 cm là:
    A. 0,75 cm

    B. 1,2 cm

    C. 1,35 cm

    PHẦN II. TỰ LUẬN
    Bài 1. Vẽ hình vào khung giấy trống ở bên theo các bước
    + Vẽ đường tròn tâm O bán kính 2,5 cm

    D. 1,5 cm

    + Lấy điểm I nằm trên đường tròn đã vẽ
    + Vẽ đường tròn tâm I bán kính 1 cm

    Bài 2. Hoàn thành bảng sau:

    Bài 3.
    a) Vẽ hình thang ABCD có đáy lớn AB dài 4 cm, đáy bé CD dài 2 cm, chiều
    cao 2,5 cm.

    b) Tính diện tích hình thang ABCD.

    …………………………………………………………………………………………
    …………………………………………………………………………………………

    ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 14
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Trong các hình dưới đây, hình nào là đường tròn?

    Câu 2. Chu vi hình tròn có bán kính 2,5 cm là:
    A. 7,85 cm

    B. 15,7 cm

    C. 19,625 cm

    D. 39,25 cm

    Câu 3. Bán kính của hình tròn có diện tích 78,5 dm2 là

    01:
    Mute

    A. 2,5 dm

    B. 7,5 dm

    C. 4 dm

    Câu 4. Hình vẽ bên được ghép bởi những hình gì?

    D. 5 dm

    A. Hình thang, hình tròn, hình chữ nhật, hình vuông
    B. Hình thang, hình tròn, hình chữ nhật
    C. Hình bình hành, hình tròn, hình chữ nhật
    D. Hình tròn, hình chữ nhật, hình vuông
    Câu 5. Chu vi của hình tròn có diện tích 12,56 cm2 là:
    A. 6,28 cm

    B. 12,56 cm

    PHẦN II. TỰ LUẬN
    Bài 1. Hoàn thành bảng sau

    Bài 2. Điền số thích hợp vào ô trống
    a)

    C. 4,71 cm

    D. 9,42 cm

    Chu vi của hình vẽ bên là: …………
    Diện tích của hình vẽ bên là: …………
    b)

    Diện tích phần tô màu trong hình vẽ bên là: …………
    Diện tích phần không tô màu trong hình vẽ bên là: …………
    Bài 3. Cho các hình vẽ sau:

    Em hãy vẽ các hình theo mẫu đã cho

    ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 15
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Số thập phân gồm 5 đơn vị, 4 phần trăm là:
    A. 50,04

    B. 50,400

    C. 5,04

    D. 5,400

    Câu 2. Chữ số 2 trong số 7,92 thuộc:
    A. Hàng đơn vị

    B. Hàng phần mười

    C. Hàng phần trăm

    D. Hàng trăm

    Câu 3. Trong các số thập phân dưới đây, số thập phân lớn nhất là:
    Pause
    00:00Mute

    A. 5,01

    B. 4,95

    C. 3,54

    D. 4,35

    Câu 4. Diện tích của hình tròn có chu vi bằng 18,84 là:
    A. 18,84

    B. 28,26

    C. 21,26

    D. 31,84

    Câu 5. Cho hình thang (như hình vẽ bên) có diện tích bằng 8. Số thích hợp
    điền vào dấu hỏi chấm (?)  là:

    A. 1

    B. 2

    C. 3

    D. 4

    PHẦN II. TỰ LUẬN
    Bài 1. Em hãy tô màu vào số thập phân không thích hợp với cách đọc số
    thập phân đó

    Bài 2. Số?
    a) 8 g = ………… kg

    b) 125 mm = ………… m

    c) 245 ml = …………l

    d) 57 kg = ………… tấn

    e) 416 cm = ………… m

    f) 0,124 yến = ………… tạ

    Bài 3. Đúng ghi Đ, sai ghi S

    ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 16
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Chữ số 3 trong số 1,305 thuộc hàng:
    A. Hàng đơn vị B. Hàng phần mười
    nghìn

    C. Hàng phần mười D. Hàng phần

    Câu 2.

    Dấu thích hợp điền vào ô trống là:
     A. <

    B. >

    C. =

    01:31
    Mute

    Câu 3. Trong các số: 2,56; 3,01; 1,37; 2,44. Số lớn nhất là:
    A. 2,56

    B. 1,37

    C. 2,44

    D. 3,01

    Câu 4. Các số thích hợp điền vào chỗ chấm là:

    A. 4,5 và 0,9
    4,4

    B. 0,9 và 4,5

    C. 4,4 và 0,8

    D. 0,8 và

    Câu 5. Giá trị của biểu thức 1,45 × (1,21 + 3,19)  là:
    A. 6,28

    B. 5,38

    C. 6,38

    PHẦN II. TỰ LUẬN
    Bài 1. Điền số hoặc số thập phân thích hợp vào ô trống
    215 cm = ……………… m 300 kg = ……………… tấn
    20 dm2 = ……………… m2 1 m2 45 cm2 = ……………… m
    12 g = ……………… kg
    Bài 2. Đặt tính rồi tính

    2 cm 6 mm = ……………… dm

    D. 5,28

    Bài 3. Điền dấu + hoặc dấu - vào ô trống thích hợp để được phép tính đúng
    23,45 …… 6,5 = 29,95

    26,8 …… 15,9 = 10,9

    51,79 …… 36,1 = 15,69

    19,5 …… 16,7 = 36,2

    15,68 …… 6,9 …… 2,3 = 20,28

    35,6 …… 20,5 …… 12,6 = 27,7

    ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 17
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. Diện tích của hình tam giác ABC là:

    A. 12,4 cm2

    B. 12,8 cm2

    C. 12,6 cm2

    D. 12,2 cm2

    Câu 2. Chu vi hình tròn bán kính 2,5 cm là:
    A. 15,7 cm

    B. 15,5 cm

    C. 15,3 cm

    D. 15,9 cm

    Pause
    00:00
    00:15
    01:31
    Mute

    Câu 3. Chu vi hình vuông ABCD cạnh 3,6 cm là:
    A. 14,2 cm

    B. 14,4 cm

    C. 12,96 cm

    D. 12,46 cm

    Câu 4. Trong tam giác ABC, chiều cao ứng với cạnh đáy AC là:

    A. Chiều cao AB
    BK

    B. Chiều cao CE

    C. Chiều cao AH

    D. Chiều cao

    Câu 5. Cho hình thang (như hình vẽ bên) có diện tích bằng 17,85 cm2. Số
    thích hợp điền vào dấu hỏi chấm (?) là:

    A. 4

    B. 3,8

    C. 4,2

    D. 3,6

    PHẦN II. TỰ LUẬN
    Bài 1. Cho các hình vẽ:

    a) Em hãy tô màu xanh vào các hình chữ nhật có trong hình vẽ
    b) Em hãy tô màu vàng vào các hình thoi có trong hình vẽ
    Bài 2. Kẻ các đường cao của mỗi hình tam giác dưới đây và chỉ ra đáy và
    đường cao tương ứng

    Bài 3. Ông Hùng có một mảnh đất hình chữ nhật có chiều dài 14,13 m, chiều
    rộng 10 m. Ông Hùng dùng 1515 diện tích mảnh đất làm hồ thả cá dạng
    hình tròn, 100014131  0001  413 diện tích để xây nhà.

    a) Hỏi ông Hùng đã dùng bao nhiêu mét vuông đất để xây nhà?
    ...........................................................................................................................
    ..       ..................................................................................................................
    ...........       .........................................................................................................
    ....................
    b) Hỏi bán kính hồ thả cả của ông Hùng bằng bao nhiêu mét vuông?
    ...........................................................................................................................
    ...........................................................................................................................
    ...........................................................................................................................
    ...........................................................................................................................
    ...........................................................................................................................
    .......................................................................................................................

    ĐỀ ÔN TẬP TUẦN 18
    PHẦN I. TRẮC NGHIỆM
    Khoanh tròn vào chữ cái đặt trước câu trả lời đúng:
    Câu 1. “2 m 5 cm = ………. dm”. Số thập phân thích hợp điền vào chỗ
    chấm là:
    A. 20,05

    B. 0,025

    C. 2,05

    D. 0,25

    Câu 2. Hỗn số chỉ số phần đã tô màu trong hình vẽ dưới đây là:

    A. 118118 

    B. 178178

    C. 218218 

    D. 138138

    Câu 3. Kết quả của phép tính 5,35 km : 5 là:
    A. 1,07 km

    B. 1,03 km

    C. 1,7 km

    D. 1,3 km

    Câu 4.

    Dấu thích hợp điền vào chỗ chấm là
    A. >

    B. <

    C. =

    Câu 5. Số gồm: Bốn mươi hai đơn vị, mười bảy phần trăm được viết là:
    A. 4,517

    B. 405,107

    C. 5,47

    D. 45,17

    PHẦN II. TỰ LUẬN
    Bài 1. Em hãy nối các đại lượng bằng nhau để giúp chú mèo tìm được thức
    ăn của mình nhé

    Bài 2. Tính giá trị của biểu thức

    a) 21,56 × 4,74 + 21,56 × 5,26 + 10

    b) (6,54 + 2,97) : 3 + 1,09

    …………………………………………


    …………………………………………


    …………………………………………


    …………………………………………


    …………………………………………


    …………………………………………


    …………………………………………


    …………………………………………


    …………………………………………


    …………………………………………


    Bài 3. Đặt tính rồi tính
     
    Gửi ý kiến

    Bản tin thư viện

    💕💕Tết đến xuân về không chỉ là thời khắc giao hoà của đất trời, mà còn là dịp để con người tìm lại sự gắn kết thiêng liêng của gia đình. Tong không gian ấm áp của ngày đầu xuân năm mới, từng thế hệ quây quần bên nhau, truyền lại những câu chuyện xưa cũ, những giá trị sống còn mãi. Tết chính là thời khắc hướng về nguồn cội, để tận hưởng cảm giác ấm áp của giây phút đoàn viên, sum họp bên mái ấm gia đình, là nét đẹp văn hóa của dân tộc Việt Nam. Thư viện trường Tiểu học Bình Sơn II Xin giới thiệu cuốn sách: “ Sự tích cây nêu ngày Tết”. 💕💕